Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'take' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take to heart

/teɪk tə hɑrt/ B1 IELTS

Nghĩa

cân nhắc điều gì đó một cách nghiêm túc phr.

Định nghĩa · to consider something seriously

“You should take her advice to heart.”Bạn nên cân nhắc lời khuyên của cô ấy một cách nghiêm túc.

“He took the criticism to heart and improved his work.”Anh ấy đã cân nhắc lời chỉ trích và cải thiện công việc của mình.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về phản hồi trong phần viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về lời khuyên hoặc chỉ trích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...