take to heart
Nghĩa
Định nghĩa · to consider something seriously
“You should take her advice to heart.”Bạn nên cân nhắc lời khuyên của cô ấy một cách nghiêm túc.
“He took the criticism to heart and improved his work.”Anh ấy đã cân nhắc lời chỉ trích và cải thiện công việc của mình.
Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về phản hồi trong phần viết.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về lời khuyên hoặc chỉ trích.