Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grandfather

/ˈɡrænfɑːðər/ A1 phổ biến #490

Nghĩa

Ông n.

Định nghĩa · The father of your parent.

“My grandfather is 80.”Ông tôi 80 tuổi.

“My grandfather tells great stories.”Ông tôi kể chuyện rất hay.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · Thân mật: grandpa, ông

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...