involved in
/ɪnˈvɑlvd ɪn/ B1 IELTS
Nghĩa
tham gia vào
phr.
Định nghĩa · taking part in something
“She is involved in community service.”Cô ấy tham gia vào dịch vụ cộng đồng.
“He is involved in sports activities.”Anh ấy tham gia vào các hoạt động thể thao.
Đồng nghĩa
participating inengaged in
Cụm hay dùng
involved in projectsinvolved in discussions
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong Speaking để thể hiện sự tích cực.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự tham gia.