Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

worried for

/ˈwɜːr.id fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

lo lắng cho phr.

Định nghĩa · feeling concern for someone

“I am worried for your safety.”Tôi lo lắng cho sự an toàn của bạn.

“She is worried for her child's future.”Cô ấy lo lắng cho tương lai của con mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong Speaking để diễn tả cảm xúc.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự lo lắng cho người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...