Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sick of

/sɪk əv/ B1 IELTS

Nghĩa

chán ngấy điều gì đó khó chịu hoặc không vui phr.

Định nghĩa · tired of something annoying or unpleasant

“I am sick of this rainy weather.”Tôi chán ngấy thời tiết mưa này.

“She is sick of his excuses.”Cô ấy chán ngấy những lý do của anh ấy.

Đồng nghĩa fed up withtired of

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần miêu tả cảm xúc.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự không hài lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...