sick of
/sɪk əv/ B1 IELTS
Nghĩa
chán ngấy điều gì đó khó chịu hoặc không vui
phr.
Định nghĩa · tired of something annoying or unpleasant
“I am sick of this rainy weather.”Tôi chán ngấy thời tiết mưa này.
“She is sick of his excuses.”Cô ấy chán ngấy những lý do của anh ấy.
Đồng nghĩa
fed up withtired of
Cụm hay dùng
sick of waitingsick of drama
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần miêu tả cảm xúc.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự không hài lòng.