Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dissatisfied with

/dɪsˈsætɪsfaɪd wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

không hài lòng với điều gì đó phr.

Định nghĩa · not pleased with something

“I am dissatisfied with the service.”Tôi không hài lòng với dịch vụ.

“She is dissatisfied with her job.”Cô ấy không hài lòng với công việc của mình.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong phần phản hồi.

Ghi chú · Thể hiện sự không hài lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...