thankful for
/ˈθæŋk.fəl fɔr/ B1 IELTS
Nghĩa
cảm thấy biết ơn về điều gì đó
phr.
Định nghĩa · feeling gratitude for something
“I am thankful for my friends.”Tôi biết ơn về những người bạn của mình.
“She is thankful for the support.”Cô ấy biết ơn về sự hỗ trợ.
Đồng nghĩa
grateful forappreciative of
Cụm hay dùng
thankful for helpthankful for opportunities
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về lòng biết ơn.
Ghi chú · Thể hiện sự biết ơn.