Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

passionate about

/ˈpæʃ.ən.ət əˈbaʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

đam mê về phr.

Định nghĩa · having strong feelings for something

“She is passionate about music.”Cô ấy đam mê về âm nhạc.

“He is passionate about his work.”Anh ấy đam mê về công việc của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi muốn thể hiện niềm đam mê trong bài thi.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đam mê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...