passionate about
/ˈpæʃ.ən.ət əˈbaʊt/ B1 IELTS
Nghĩa
đam mê về
phr.
Định nghĩa · having strong feelings for something
“She is passionate about music.”Cô ấy đam mê về âm nhạc.
“He is passionate about his work.”Anh ấy đam mê về công việc của mình.
Đồng nghĩa
enthusiastic about
Cụm hay dùng
passionate about artpassionate about teaching
Mẹo IELTS · Sử dụng khi muốn thể hiện niềm đam mê trong bài thi.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự đam mê.