Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a large number of

/ə lɑrdʒ ˈnʌmbər əv/ B2 IELTS

Nghĩa

nhiều, một số lượng lớn phr.

Định nghĩa · many, a lot of

“A large number of participants attended the conference.”Một số lượng lớn người tham gia đã đến hội nghị.

“The project attracted a large number of investors.”Dự án đã thu hút một số lượng lớn nhà đầu tư.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ số lượng lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...