start the journey
Nghĩa
Định nghĩa · to begin a process or adventure
“She is excited to start the journey of motherhood.”Cô ấy rất háo hức bắt đầu hành trình làm mẹ.
“They decided to start the journey of self-discovery.”Họ quyết định bắt đầu hành trình khám phá bản thân.
Mẹo IELTS · Nói về hành trình cá nhân là ấn tượng.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự khởi đầu của một hành trình.