Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

start the journey

/stɑrt ðə ˈdʒɜrni/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu một quá trình hoặc cuộc phiêu lưu phr.

Định nghĩa · to begin a process or adventure

“She is excited to start the journey of motherhood.”Cô ấy rất háo hức bắt đầu hành trình làm mẹ.

“They decided to start the journey of self-discovery.”Họ quyết định bắt đầu hành trình khám phá bản thân.

Mẹo IELTS · Nói về hành trình cá nhân là ấn tượng.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự khởi đầu của một hành trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...