Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'bring' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring out into the open

/brɪŋ aʊt ˈɪntu ði ˈoʊpən/ B1 IELTS

Nghĩa

tiết lộ điều gì đó đã bị giấu kín phr.

Định nghĩa · to reveal something that was hidden

“The investigation brought out into the open several issues.”Cuộc điều tra đã tiết lộ nhiều vấn đề.

“He finally brought his feelings out into the open.”Cuối cùng anh ấy đã bày tỏ cảm xúc của mình ra trước công chúng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi bạn muốn nhấn mạnh sự thật.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc tiết lộ điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...