Từ vựng B1

Chủ đề arts-crafts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

landscape

/ˈlændskeɪp/ B1

Nghĩa

phong cảnh n

Định nghĩa · A view of the countryside or natural scenery.

“Landscape paintings capture nature's beauty.”Tranh phong cảnh nắm bắt vẻ đẹp thiên nhiên.

“The landscape here is breathtaking.”Phong cảnh ở đây ngoạn mục.

Đồng nghĩa sceneryvista
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Mô tả phong cảnh trong IELTS để gây ấn tượng.

Ghi chú · Phong cảnh, cảnh quan thiên nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...