Từ vựng B1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cheap

/tʃiːp/ B1 phổ biến #390

Nghĩa

Rẻ adj.

Định nghĩa · Low in price; not expensive.

“Cheap ticket.”Vé rẻ.

“I bought a cheap phone.”Tôi mua một cái điện thoại rẻ.

Đồng nghĩa inexpensiveaffordable
Trái nghĩa expensive
Cụm hay dùng cheap pricecheap product

Mẹo IELTS · Sử dụng 'cheap' để mô tả giá trị tốt trong bài viết.

Ghi chú · Rẻ, giá thấp, có thể mang nghĩa kém chất lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...