rise from the ashes
/raɪz frʌm ði æʃɪz/ B2 IELTS
Nghĩa
phục hồi hoặc xây dựng lại sau thất bại
phr.
Định nghĩa · to recover or rebuild after failure
“The company rose from the ashes after bankruptcy.”Công ty đã phục hồi sau khi phá sản.
“She managed to rise from the ashes of her past.”Cô ấy đã phục hồi từ những thất bại trong quá khứ.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự kiên cường khi nói về thất bại.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự phục hồi mạnh mẽ.