noisy
/ˈnɔɪzi/ B1 phổ biến #460
Nghĩa
Ồn ào
adj.
Định nghĩa · Making a lot of loud sounds or noise.
“Noisy street.”Phố ồn.
“The party was very noisy last night.”Bữa tiệc rất ồn ào tối qua.
Đồng nghĩa
loudboisterous
Trái nghĩa
quiet
Cụm hay dùng
noisy neighborsnoisy environmentnoisy children
Họ từ
noise (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả môi trường trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Dùng để miêu tả âm thanh lớn.