Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intervene in a dispute

/ˌɪntərˈviːn ɪn ə dɪsˈpjuːt/ B2 IELTS

Nghĩa

can thiệp vào một tranh chấp phr.

Định nghĩa · to become involved in a disagreement

“The mediator will intervene in a dispute between the parties.”Người hòa giải sẽ can thiệp vào tranh chấp giữa các bên.

“Sometimes it is necessary to intervene in a dispute.”Đôi khi cần thiết phải can thiệp vào một tranh chấp.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về hòa giải.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc can thiệp vào tranh chấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...