Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing requirements

/ˈhaʊzɪŋ rɪˈkwaɪərmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

các yêu cầu nhà ở phr.

Định nghĩa · criteria for housing needs

“Different families have different housing requirements.”Các gia đình khác nhau có các yêu cầu nhà ở khác nhau.

“Understanding housing requirements is essential for planning.”Hiểu các yêu cầu nhà ở là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các yêu cầu trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Cần thiết để đảm bảo các nhu cầu được đáp ứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...