Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

upgrade housing infrastructure

/ʌpˈɡreɪd ˈhaʊ.zɪŋ ɪnˈfrəˌstrʌk.tʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cấp cơ sở hạ tầng nhà ở phr.

Định nghĩa · to improve the basic systems of homes

“The city plans to upgrade housing infrastructure in old neighborhoods.”Thành phố có kế hoạch nâng cấp cơ sở hạ tầng nhà ở trong các khu phố cũ.

“Upgrading housing infrastructure can lead to better living conditions.”Nâng cấp cơ sở hạ tầng nhà ở có thể dẫn đến điều kiện sống tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc nâng cấp cơ sở hạ tầng trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến quy hoạch đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...