Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for housing rights

/ˈæd.və.keɪt fɔːr ˈhaʊ.zɪŋ raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

biện hộ cho quyền lợi về nhà ở phr.

Định nghĩa · to support and promote rights related to homes

“Many activists advocate for housing rights for marginalized communities.”Nhiều nhà hoạt động biện hộ cho quyền lợi về nhà ở cho các cộng đồng bị thiệt thòi.

“Advocating for housing rights is essential in social justice movements.”Biện hộ cho quyền lợi về nhà ở là điều cần thiết trong các phong trào công bằng xã hội.

Mẹo IELTS · Nêu rõ quyền lợi về nhà ở trong bài viết để thể hiện sự hiểu biết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến công bằng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...