Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combat housing discrimination

/ˈkɒm.bæt ˈhaʊ.zɪŋ dɪs.krɪm.ɪˈneɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

đối phó với sự phân biệt trong nhà ở phr.

Định nghĩa · to fight against unfair treatment in housing

“Laws are in place to combat housing discrimination based on race.”Các luật đã được ban hành để chống lại sự phân biệt trong nhà ở dựa trên chủng tộc.

“Organizations work to combat housing discrimination for all individuals.”Các tổ chức làm việc để chống lại sự phân biệt trong nhà ở cho tất cả mọi người.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách thức chống lại sự phân biệt trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến công bằng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...