combat housing discrimination
Nghĩa
Định nghĩa · to fight against unfair treatment in housing
“Laws are in place to combat housing discrimination based on race.”Các luật đã được ban hành để chống lại sự phân biệt trong nhà ở dựa trên chủng tộc.
“Organizations work to combat housing discrimination for all individuals.”Các tổ chức làm việc để chống lại sự phân biệt trong nhà ở cho tất cả mọi người.
Mẹo IELTS · Nêu rõ cách thức chống lại sự phân biệt trong bài viết.
Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến công bằng xã hội.