EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · housing › construct affordable housing
construct affordable housing
B2
phr.
📁 Collocations · housing
IELTS
xây dựng nhà ở giá rẻ
UK /kənˈstrʌkt əˈfɔːrdəbl ˈhaʊzɪŋ/
·
US /kənˈstrʌkt əˈfɔːrdəbl ˈhaʊzɪŋ/
to build homes that are low in price
The city plans to construct affordable housing for low-income families.
→ Thành phố có kế hoạch xây dựng nhà ở giá rẻ cho các gia đình có thu nhập thấp.
Non-profit organizations often help construct affordable housing.
→ Các tổ chức phi lợi nhuận thường giúp xây dựng nhà ở giá rẻ.
Đồng nghĩa
build low-cost housing
develop budget housing
Collocations
construct new housing
construct public housing
🎯
IELTS:
Sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa cho ý kiến của bạn.
Nhà ở giá rẻ rất cần thiết trong các khu vực đông dân cư.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
property ownership
Quyền sở hữu một mảnh bất động sản.
social housing
Nhà ở được cung cấp cho người thu nhập thấp bởi chính phủ.
rental market
Thị trường nơi nhà ở được cho thuê.
urban housing
Nhà ở nằm trong khu vực thành phố, thường có mật độ cao.
housing policy
Các quy định và hướng dẫn của chính phủ về nhà ở.
housing needs
Các yêu cầu về các loại nhà ở khác nhau trong một cộng đồng.
housing association
Một tổ chức cung cấp và quản lý nhà ở giá cả phải chăng.
homeownership rate
Tỷ lệ người sở hữu nhà ở của họ.
Có trong các bộ
🔗
Collocations · housing
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...