Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address housing shortages

/əˈdrɛs ˈhaʊzɪŋ ˈʃɔːrtɪdʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết tình trạng thiếu nhà ở phr.

Định nghĩa · to deal with a lack of homes

“Governments must address housing shortages in urban areas.”Chính phủ phải giải quyết tình trạng thiếu nhà ở ở các khu vực đô thị.

“Community programs aim to address housing shortages effectively.”Các chương trình cộng đồng nhằm giải quyết tình trạng thiếu nhà ở một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Đưa ra các giải pháp cụ thể khi nói về vấn đề này.

Ghi chú · Tình trạng thiếu nhà ở là vấn đề lớn ở nhiều nơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...