Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance housing affordability

/ɪnˈhæns ˈhaʊzɪŋ əˈfɔːrdəˈbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao khả năng chi trả nhà ở phr.

Định nghĩa · to improve how affordable homes are

“Government initiatives aim to enhance housing affordability.”Các sáng kiến của chính phủ nhằm nâng cao khả năng chi trả nhà ở.

“Programs focus on enhancing housing affordability for families.”Các chương trình tập trung vào việc nâng cao khả năng chi trả nhà ở cho các gia đình.

Mẹo IELTS · Nên kết hợp với ví dụ cụ thể để minh họa.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về vấn đề tài chính trong nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...