Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address housing disparities

/əˈdrɛs ˈhaʊzɪŋ dɪˈspærɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết những khác biệt trong nhà ở phr.

Định nghĩa · to deal with differences in housing quality

“Programs aim to address housing disparities across communities.”Các chương trình nhằm giải quyết những khác biệt về nhà ở giữa các cộng đồng.

“Local leaders must address housing disparities effectively.”Các lãnh đạo địa phương phải giải quyết những khác biệt trong nhà ở một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng số liệu thống kê để minh họa.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh chính sách xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...