Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster community housing

/ˈfɒstər kəˈmjunɪti ˈhaʊzɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy phát triển nhà ở cộng đồng phr.

Định nghĩa · to encourage local housing development

“Local governments should foster community housing projects.”Các chính quyền địa phương nên thúc đẩy các dự án nhà ở cộng đồng.

“Efforts to foster community housing can improve living conditions.”Các nỗ lực thúc đẩy nhà ở cộng đồng có thể cải thiện điều kiện sống.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến các dự án cụ thể trong cộng đồng.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về phát triển nhà ở địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...