Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support housing affordability

/səˈpɔːrt əˈfɔːrdəˈbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ khả năng chi trả nhà ở phr.

Định nghĩa · to help make homes more affordable

“Programs are in place to support housing affordability for families.”Các chương trình đang được triển khai để hỗ trợ khả năng chi trả nhà ở cho các gia đình.

“Local initiatives aim to support housing affordability in the community.”Các sáng kiến địa phương nhằm hỗ trợ khả năng chi trả nhà ở trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể về các chương trình hỗ trợ.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về chính sách nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...