Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assist housing development

/əˈsɪst ˈhaʊzɪŋ dɪˈvɛləpmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ phát triển nhà ở phr.

Định nghĩa · to help with creating new homes

“Organizations assist housing development in underserved areas.”Các tổ chức hỗ trợ phát triển nhà ở ở những khu vực thiếu thốn.

“Government grants can assist housing development projects.”Các khoản trợ cấp của chính phủ có thể hỗ trợ các dự án phát triển nhà ở.

Mẹo IELTS · Nên cung cấp thông tin về các dự án cụ thể.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong bối cảnh quy hoạch đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...