Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

banking fees

/ˈbæŋ.kɪŋ fiːz/ B2 IELTS

Nghĩa

Phí ngân hàng. phr.

Định nghĩa · Charges applied by banks for their services.

“Check your account for any unexpected banking fees.”Kiểm tra tài khoản của bạn để tìm bất kỳ phí ngân hàng bất ngờ nào.

“Some banking fees can be avoided with the right account.”Một số phí ngân hàng có thể tránh được với tài khoản phù hợp.

Mẹo IELTS · Nên biết rõ các loại phí trước khi mở tài khoản.

Ghi chú · Phí ngân hàng có thể khác nhau giữa các ngân hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...