Kho từ › Collocations · finance & banking › loan approval

loan approval

B2 phr. 📁 Collocations · finance & banking IELTS
Phê duyệt khoản vay.
UK /loʊn əˈpruː.vəl/ · US /loʊn əˈpruː.vəl/
The process of a lender agreeing to provide a loan.
The loan approval process can take several days.
→ Quá trình phê duyệt khoản vay có thể mất vài ngày.
She received her loan approval quickly and was relieved.→ Cô ấy nhận được phê duyệt khoản vay nhanh chóng và cảm thấy nhẹ nhõm.
Đồng nghĩa
loan sanction
Collocations
quick loan approvalconditional loan approvalfinal loan approval
🎯 IELTS: Nên nêu rõ quy trình phê duyệt khoản vay trong bài viết.
Phê duyệt khoản vay thường phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...