Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

loan approval

/loʊn əˈpruː.vəl/ B2 IELTS

Nghĩa

Phê duyệt khoản vay. phr.

Định nghĩa · The process of a lender agreeing to provide a loan.

“The loan approval process can take several days.”Quá trình phê duyệt khoản vay có thể mất vài ngày.

“She received her loan approval quickly and was relieved.”Cô ấy nhận được phê duyệt khoản vay nhanh chóng và cảm thấy nhẹ nhõm.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ quy trình phê duyệt khoản vay trong bài viết.

Ghi chú · Phê duyệt khoản vay thường phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...