Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

debt servicing

/dɛt ˈsɜrvɪsɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

thanh toán nợ phr.

Định nghĩa · the payment of interest and principal on debt

“Debt servicing can strain a company's finances.”Thanh toán nợ có thể gây áp lực lên tài chính của công ty.

“He struggled with debt servicing after losing his job.”Anh ấy gặp khó khăn với việc thanh toán nợ sau khi mất việc.

Mẹo IELTS · Thảo luận về debt servicing trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Thanh toán nợ rất quan trọng để duy trì tín dụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...