EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · finance & banking › equity investment
equity investment
B2
phr.
📁 Collocations · finance & banking
IELTS
Đầu tư vào cổ phiếu của công ty để sở hữu.
UK /ˈɛk.wɪ.ti ɪnˈvɛst.mənt/
·
US /ˈɛk.wɪ.ti ɪnˈvɛst.mənt/
Investing in shares of a company for ownership.
Equity investments can yield high returns if managed well.
→ Đầu tư vào cổ phiếu có thể mang lại lợi nhuận cao nếu được quản lý tốt.
Many investors prefer equity investments over bonds.
→ Nhiều nhà đầu tư thích đầu tư cổ phiếu hơn là trái phiếu.
Đồng nghĩa
stock investment
share investment
Collocations
direct equity investment
private equity investment
🎯
IELTS:
Nêu rõ rủi ro và lợi ích của đầu tư cổ phiếu trong bài luận.
Đầu tư cổ phiếu tiềm ẩn nhiều rủi ro nhưng cũng có thể mang lại lợi nhuận cao.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
risk management
/rɪsk ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
quản lý rủi ro
return on investment
/rɪˈtɜrn ɑn ɪnˈvɛstmənt/
lợi nhuận từ đầu tư
credit score
/ˈkrɛdɪt skɔːr/
điểm tín dụng
debt repayment
/dɛbt rɪˈpeɪmənt/
trả nợ
financial advisor
/ˈfaɪ.næn.ʃəl ədˈvaɪ.zər/
cố vấn tài chính
liquid assets
/ˈlɪk.wɪd ˈæs.ɛts/
tài sản lỏng
compliance regulations
/kəmˈplaɪəns ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
quy định tuân thủ
business loan
/ˈbɪz.nɪs loʊn/
vay kinh doanh
Có trong các bộ
🔗
Collocations · finance & banking
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...