Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

equity investment

/ˈɛk.wɪ.ti ɪnˈvɛst.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Đầu tư vào cổ phiếu của công ty để sở hữu. phr.

Định nghĩa · Investing in shares of a company for ownership.

“Equity investments can yield high returns if managed well.”Đầu tư vào cổ phiếu có thể mang lại lợi nhuận cao nếu được quản lý tốt.

“Many investors prefer equity investments over bonds.”Nhiều nhà đầu tư thích đầu tư cổ phiếu hơn là trái phiếu.

Mẹo IELTS · Nêu rõ rủi ro và lợi ích của đầu tư cổ phiếu trong bài luận.

Ghi chú · Đầu tư cổ phiếu tiềm ẩn nhiều rủi ro nhưng cũng có thể mang lại lợi nhuận cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...