Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

debt ratio

/dɛt ˈreɪ.ʃi.oʊ/ B2 IELTS

Nghĩa

Tỷ lệ tài chính cho thấy tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu. phr.

Định nghĩa · A financial ratio that indicates the proportion of debt to equity.

“A high debt ratio may indicate financial risk.”Tỷ lệ nợ cao có thể cho thấy rủi ro tài chính.

“Investors often analyze a company’s debt ratio.”Các nhà đầu tư thường phân tích tỷ lệ nợ của một công ty.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách tính toán tỷ lệ nợ trong bài viết.

Ghi chú · Tỷ lệ nợ giúp đánh giá sức khỏe tài chính của doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...