Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

loan officer

/loʊn ˈɔfɪsər/ B2 IELTS

Nghĩa

Người đánh giá và phê duyệt các khoản vay. phr.

Định nghĩa · A person who evaluates and approves loans.

“The loan officer helped me understand the terms.”Nhân viên cho vay đã giúp tôi hiểu các điều khoản.

“She works as a loan officer at the bank.”Cô ấy làm việc như một nhân viên cho vay tại ngân hàng.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến vai trò của nhân viên cho vay trong bài viết.

Ghi chú · Nhân viên cho vay cần có kiến thức về tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...