loan officer
Nghĩa
Định nghĩa · A person who evaluates and approves loans.
“The loan officer helped me understand the terms.”Nhân viên cho vay đã giúp tôi hiểu các điều khoản.
“She works as a loan officer at the bank.”Cô ấy làm việc như một nhân viên cho vay tại ngân hàng.
Mẹo IELTS · Nên đề cập đến vai trò của nhân viên cho vay trong bài viết.
Ghi chú · Nhân viên cho vay cần có kiến thức về tài chính.