EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · finance & banking › dividend yield
dividend yield
B2
phr.
📁 Collocations · finance & banking
IELTS
Khoản thanh toán cổ tức hàng năm chia cho giá cổ phiếu.
UK /ˈdɪvɪdɛnd jiːld/
·
US /ˈdɪvɪdɛnd jiːld/
The annual dividend payment divided by the stock price.
Investors look for a high dividend yield when buying stocks.
→ Các nhà đầu tư tìm kiếm tỷ lệ cổ tức cao khi mua cổ phiếu.
A stable dividend yield can attract long-term investors.
→ Tỷ lệ cổ tức ổn định có thể thu hút các nhà đầu tư dài hạn.
Đồng nghĩa
dividend return
yield ratio
Collocations
high dividend yield
low dividend yield
🎯
IELTS:
Đề cập đến tỷ lệ cổ tức khi thảo luận về đầu tư chứng khoán.
Tỷ lệ cổ tức là yếu tố quan trọng khi đầu tư vào cổ phiếu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
risk management
/rɪsk ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
quản lý rủi ro
return on investment
/rɪˈtɜrn ɑn ɪnˈvɛstmənt/
lợi nhuận từ đầu tư
credit score
/ˈkrɛdɪt skɔːr/
điểm tín dụng
debt repayment
/dɛbt rɪˈpeɪmənt/
trả nợ
financial advisor
/ˈfaɪ.næn.ʃəl ədˈvaɪ.zər/
cố vấn tài chính
liquid assets
/ˈlɪk.wɪd ˈæs.ɛts/
tài sản lỏng
compliance regulations
/kəmˈplaɪəns ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
quy định tuân thủ
business loan
/ˈbɪz.nɪs loʊn/
vay kinh doanh
Có trong các bộ
🔗
Collocations · finance & banking
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...