Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial forecasting

/fəˈnænʃəl ˈfɔrkæstɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Dự đoán kết quả tài chính trong tương lai dựa trên dữ liệu. phr.

Định nghĩa · Estimating future financial outcomes based on data.

“Financial forecasting helps businesses plan ahead.”Dự đoán tài chính giúp doanh nghiệp lập kế hoạch trước.

“Accurate financial forecasting can improve decision-making.”Dự đoán tài chính chính xác có thể cải thiện việc ra quyết định.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về kế hoạch tài chính.

Ghi chú · Dự đoán tài chính cần dựa trên dữ liệu đáng tin cậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...