Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tax compliance

/tæks kəmˈplaɪəns/ B2 IELTS

Nghĩa

Tuân thủ các luật và quy định về thuế. phr.

Định nghĩa · Adhering to tax laws and regulations.

“Tax compliance is essential for avoiding penalties.”Tuân thủ thuế là rất quan trọng để tránh bị phạt.

“Businesses must ensure tax compliance to operate legally.”Các doanh nghiệp phải đảm bảo tuân thủ thuế để hoạt động hợp pháp.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến tuân thủ thuế trong bài viết về kinh doanh.

Ghi chú · Tuân thủ thuế giúp duy trì uy tín của doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...