Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'make' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make room for

/meɪk ruːm fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

tạo ra không gian cho cái gì đó phr.

Định nghĩa · to create space for something

“We need to make room for the new furniture.”Chúng ta cần tạo không gian cho đồ nội thất mới.

“Make room for new ideas in your mind.”Tạo không gian cho những ý tưởng mới trong tâm trí của bạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để nâng cao khả năng diễn đạt.

Ghi chú · Dùng khi cần tạo điều kiện cho cái gì mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...