Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ashamed of

/əˈʃeɪmd əv/ B1 IELTS

Nghĩa

xấu hổ về phr.

Định nghĩa · feeling guilty or embarrassed about something

“He is ashamed of his mistakes.”Anh ấy xấu hổ về những sai lầm của mình.

“She is ashamed of her behavior.”Cô ấy xấu hổ về hành vi của mình.

Mẹo IELTS · Nói về sự xấu hổ trong IELTS.

Ghi chú · Thể hiện cảm giác xấu hổ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...