ashamed of
/əˈʃeɪmd əv/ B1 IELTS
Nghĩa
xấu hổ về
phr.
Định nghĩa · feeling guilty or embarrassed about something
“He is ashamed of his mistakes.”Anh ấy xấu hổ về những sai lầm của mình.
“She is ashamed of her behavior.”Cô ấy xấu hổ về hành vi của mình.
Đồng nghĩa
embarrassed byguilty about
Cụm hay dùng
very ashamed ofnot ashamed of
Mẹo IELTS · Nói về sự xấu hổ trong IELTS.
Ghi chú · Thể hiện cảm giác xấu hổ.