Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commit to justice

/kəˈmɪt tə ˈdʒʌstɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

cam kết với công lý phr.

Định nghĩa · to pledge to uphold fairness and law

“They commit to justice for all victims of crime.”Họ cam kết mang lại công lý cho tất cả nạn nhân của tội phạm.

“Organizations commit to justice and equality.”Các tổ chức cam kết với công lý và bình đẳng.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ cách thức cam kết.

Ghi chú · Thể hiện trách nhiệm xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...