Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop housing projects

/dɪˈvɛlɪp ˈhaʊzɪŋ ˈprɒdʒɛkts/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển các dự án nhà ở phr.

Định nghĩa · to create new buildings for people to live in

“The city plans to develop housing projects to accommodate more residents.”Thành phố dự định phát triển các dự án nhà ở để chứa thêm cư dân.

“Investors are keen to develop housing projects in the suburbs.”Các nhà đầu tư đang rất muốn phát triển các dự án nhà ở ở vùng ngoại ô.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết về quy hoạch đô thị.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các lĩnh vực xây dựng và quy hoạch đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...