Kho từ
› Collocations · housing › combat housing shortages
combat housing shortages
B2phr.📁 Collocations · housingIELTS
đấu tranh chống lại tình trạng thiếu nhà ở
UK /ˈkɒmbæt ˈhaʊzɪŋ ˈʃɔːrtɪdʒɪz/ ·
US /ˈkɒmbæt ˈhaʊzɪŋ ˈʃɔːrtɪdʒɪz/
to fight against the lack of available homes
The government plans to combat housing shortages through new policies.
→ Chính phủ có kế hoạch đấu tranh chống lại tình trạng thiếu nhà ở thông qua các chính sách mới.
Local initiatives aim to combat housing shortages in the community.→ Các sáng kiến địa phương nhằm đấu tranh chống lại tình trạng thiếu nhà ở trong cộng đồng.