Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address housing crises

/əˈdrɛs ˈhaʊzɪŋ ˈkraɪsiːz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết các cuộc khủng hoảng nhà ở. phr.

Định nghĩa · tackle urgent problems in housing availability.

“Governments must address housing crises quickly and effectively.”Các chính phủ phải giải quyết các cuộc khủng hoảng nhà ở một cách nhanh chóng và hiệu quả.

“Addressing housing crises requires immediate action and resources.”Giải quyết các cuộc khủng hoảng nhà ở cần hành động và tài nguyên ngay lập tức.

Mẹo IELTS · Đưa ra các giải pháp khả thi để giải quyết khủng hoảng.

Ghi chú · Cuộc khủng hoảng nhà ở đòi hỏi sự can thiệp kịp thời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...