Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve housing conditions

/ɪmˈpruːv ˈhaʊzɪŋ kənˈdɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện điều kiện nhà ở. phr.

Định nghĩa · make living situations better for people.

“Efforts are being made to improve housing conditions in the area.”Các nỗ lực đang được thực hiện để cải thiện điều kiện nhà ở trong khu vực.

“Improving housing conditions is essential for public health.”Cải thiện điều kiện nhà ở là cần thiết cho sức khỏe cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các ví dụ về những cải tiến đã thực hiện.

Ghi chú · Cần phải có sự đầu tư để cải thiện điều kiện nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...