Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create housing frameworks

/kriˈeɪt ˈhaʊzɪŋ ˈfreɪmˌwɝːk/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra khung chính sách về nhà ở. phr.

Định nghĩa · establish structures for housing policies.

“Governments should create housing frameworks to guide development.”Chính phủ nên tạo ra khung chính sách nhà ở để hướng dẫn phát triển.

“Creating housing frameworks helps ensure effective policies.”Tạo ra khung chính sách nhà ở giúp đảm bảo các chính sách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về các khung chính sách đã thành công.

Ghi chú · Khung chính sách giúp tổ chức và quản lý tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...