Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eliminate

/ɪˈlɪmɪneɪt/ B2 IELTS phổ biến #380

Nghĩa

loại bỏ v

Định nghĩa · to completely remove something

“Vaccination has eliminated several diseases.”Tiêm chủng đã loại bỏ nhiều bệnh.

“We need to eliminate waste in our production process.”Chúng ta cần loại bỏ rác thải trong quy trình sản xuất.

Đồng nghĩa removediscard
Họ từ elimination (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'e-' và 'liminate' (giới hạn).

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài viết về giải pháp cho vấn đề.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh loại bỏ vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...