eliminate
/ɪˈlɪmɪneɪt/ B2 IELTS phổ biến #380
Nghĩa
loại bỏ
v
Định nghĩa · to completely remove something
“Vaccination has eliminated several diseases.”Tiêm chủng đã loại bỏ nhiều bệnh.
“We need to eliminate waste in our production process.”Chúng ta cần loại bỏ rác thải trong quy trình sản xuất.
Cụm hay dùng
eliminate competitioneliminate errorseliminate risks
Họ từ
elimination (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'e-' và 'liminate' (giới hạn).
Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài viết về giải pháp cho vấn đề.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh loại bỏ vấn đề.