Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

secure housing rights

/sɪˈkjʊr ˈhaʊzɪŋ raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo vệ quyền hợp pháp của mọi người về nhà ở phr.

Định nghĩa · to protect the legal rights of people to have housing

“It is essential to secure housing rights for all citizens.”Việc bảo vệ quyền nhà ở cho tất cả công dân là rất cần thiết.

“Many organizations work to secure housing rights for the homeless.”Nhiều tổ chức làm việc để bảo vệ quyền nhà ở cho người vô gia cư.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này trong phần viết để thể hiện quan điểm xã hội.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về chính sách nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...