Kho từ › Collocations · housing › raise housing awareness

raise housing awareness

B2 phr. 📁 Collocations · housing IELTS
nâng cao nhận thức về vấn đề nhà ở
UK /reɪz ˈhaʊzɪŋ əˈwɛrnəs/ · US /reɪz ˈhaʊzɪŋ əˈwɛrnəs/
to make people more informed about housing issues
We need to raise housing awareness in our community.
→ Chúng ta cần nâng cao nhận thức về nhà ở trong cộng đồng.
Programs aim to raise housing awareness among young families.→ Các chương trình nhằm nâng cao nhận thức về nhà ở cho các gia đình trẻ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...