Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise housing awareness

/reɪz ˈhaʊzɪŋ əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao nhận thức về vấn đề nhà ở phr.

Định nghĩa · to make people more informed about housing issues

“We need to raise housing awareness in our community.”Chúng ta cần nâng cao nhận thức về nhà ở trong cộng đồng.

“Programs aim to raise housing awareness among young families.”Các chương trình nhằm nâng cao nhận thức về nhà ở cho các gia đình trẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...