enhance
/ɪnˈhæns/ B2 IELTS phổ biến #319
Nghĩa
nâng cao, cải thiện
v
Định nghĩa · to improve or make something better
“Sleep enhances cognitive performance.”Giấc ngủ nâng cao hiệu suất nhận thức.
“We can enhance our skills through practice.”Chúng ta có thể nâng cao kỹ năng qua thực hành.
Cụm hay dùng
enhance performanceenhance qualityenhance experience
Họ từ
enhancement (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'en-' và 'hance' (nâng cao).
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự phát triển trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc cải thiện.