Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance

/ɪnˈhæns/ B2 IELTS phổ biến #319

Nghĩa

nâng cao, cải thiện v

Định nghĩa · to improve or make something better

“Sleep enhances cognitive performance.”Giấc ngủ nâng cao hiệu suất nhận thức.

“We can enhance our skills through practice.”Chúng ta có thể nâng cao kỹ năng qua thực hành.

Đồng nghĩa improveboost
Họ từ enhancement (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'en-' và 'hance' (nâng cao).

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc cải thiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...