Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

don’t burn your bridges

/doʊnt bɜrn jʊr ˈbrɪdʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Đừng phá hủy mối quan hệ có thể hữu ích sau này. phr.

Định nghĩa · Don't destroy relationships that could be helpful later.

“Make sure you don’t burn your bridges with your old employer.”Hãy chắc chắn rằng bạn không phá hủy mối quan hệ với nhà tuyển dụng cũ.

“He was warned not to burn his bridges with his friends.”Anh ấy đã được cảnh báo không nên phá hủy mối quan hệ với bạn bè.

Mẹo IELTS · Rất tốt để thể hiện sự khôn ngoan trong giao tiếp.

Ghi chú · Nên dùng trong các tình huống liên quan đến nghề nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...