Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · secrets · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mums the word

/mʌmz ðə wɜrd/ B2 IELTS

Nghĩa

dùng để bảo ai đó giữ bí mật phr.

Định nghĩa · used to tell someone to keep something a secret

“Mums the word about the surprise party!”Giữ bí mật về bữa tiệc bất ngờ nhé!

“When it comes to secrets, mums the word for me.”Khi nói về bí mật, tôi sẽ giữ kín.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự kín đáo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để yêu cầu ai đó không tiết lộ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...